Kháng sinh

Xem dạng:

Lecifex 500 Mg H/10 viên

Lecifex 500 Mg H/10 viên
Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.
Thành phần:
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,45 mg) 500 mg

Xem thêm...

178.000 VND

Glonacin 3.0 M.I.U H/10 viên

Glonacin 3.0 M.I.U
Thành phần:
Spiramycin 3.000.000IU
Thuốc có giao tận nhà và đang có chương trình ưu đãi

Xem thêm...

168.000 VND

Glonacin 1.5 M.I.U H/16 viên

Glonacin 1.5 M.I.U
Thành phần:
Spiramycin 1.500.000 IU
Thuốc có giao tận nhà và đang có chương trình ưu đãi

Xem thêm...

125.000 VND

GLOCIP 500 Mg H/30 viên

GLOCIP 500
điều trị các nhiễm khuẩn có biến chứng và không biến chứng do các bệnh nguyên nhạy cảm với ciprofloxacin gây ra trên đường hô hấp, tai giữa và các xoang, mắt, thận và đường tiết niệu, cơ quan sinh dục kể cả bệnh lậu, ổ bụng (như nhiễm khuẩn đường tiêu hóa hay đường mật, viêm phúc mạc), da và mô mềm, xương khớp, khoang miệng và răng; nhiễm khuẩn sản phụ khoa, nhiễm khuẩn huyết.
Thuốc có giao tận nhà và đang có chương trình ưu đãi

Xem thêm...

188.000 VND

ROVAMYCINE 3MIU H/10 v

ROVAMYCINE 3MIU
Các bệnh nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm thuoc:
- Viêm họng.
- Viêm xoang cấp.
- Bội nhiễm viêm phế quản cấp.
- Cơn kịch phát viêm phế quản mãn.
- Viêm phổi cộng đồng ở những người :
- không có yếu tố nguy cơ,
- không có dấu hiệu lâm sàng nặng,
- thiếu những yếu tố lâm sàng gợi đến nguyên nhân do pneumocoques.
Trong trường hợp nghi ngờ viêm phổi không điển hình, macrolides được chỉ định trong bất cứ trường hợp bệnh nặng nhẹ hoặc cơ địa nào.
- Nhiễm trùng da lành tính : chốc lở, chốc lở hóa của bệnh da, chốc loét, nhiễm trùng da - dưới da (đặc biệt viêm quầng), bệnh nấm...

Xem thêm...

157.000 VND

TAVANIC 500 mg Inj 100 ml H/1 chai

TAVANIC 500 mg Inj 100 ml H/1 chai
điều trị Viêm phổi mắc phải cộng đồng; Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận-bể thận; Nhiễm khuẩn da & mô mềm; Viêm tuyến tiền liệt.

Xem thêm...

311.000 VND

Tavanic 500mg H/5 viên

Tavanic 500mg
Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như thuoc: viêm xoang cấp,đợt cấp viêm phế quản mãn,viêm phổi,viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da và cấu trúc da,nhiễm trùng đường tiết niệu có và không có biến chứng, viêm thận, bể thận cấp tính
Thành phần và hàm lượng:

Levofloxacin: 500mg

Xem thêm...

301.000 VND

AMTIM 5MG H/30 v

Hết hàng
AMTIM 5MG điều trị tăng huyết áp và thiếu máu cơ tim kèm đau thắt ngực ổn định
Thành phần thuoc: Amlodipin besylat, tính theo amlodipin 5mg

Xem thêm...

129.000 VND

Amlevo 750mg H/10 v

Amlevo 750mg
HOẠT CHẤT của Amlevo Tab.750mg

Levofloxacin

Xem thêm...

217.000 VND

Meropenem 500mg Glomed H/1 lo

Meropenem 500mg Glomed
Meropenem được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em gây ra bởi một hay nhiều vi khuẩn nhạy cảm với meropenem như sau thuoc:

• Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện.
• Nhiễm khuẩn đường niệu.
• Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
• Nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu.
• Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
• Viêm màng não.
• Nhiễm khuẩn huyết.
Meropenem đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác đã được chứng minh là hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn hỗn hợp.

Chưa có kinh nghiệm sử dụng thuốc ở trẻ em giảm bạch cầu trung tính hay suy giảm miễn dịch nguyên phát hoặc thứ phát.
Mỗi lọ chứa thuoc: Meropenem 500 mg

Xem thêm...

550.000 VND

ORELOX 100MG TAB H/10 v

Orelox 100mg Tab. B/10 thuốc này được chỉ định dùng cho người lớn để điều trị một số nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm

Xem thêm...

202.000 VND

RODOGYL H/20 viên ( kháng sinh chuyên biệt nhiễm khuẩn răng miệng)

Chỉ định thuốc:

- Nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm...
- Phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật. 
Thành phần: Metronidazole 125mg, Spiramycin 750000IU

Xem thêm...

220.000 VND

TARGOCID 400MG

Bột pha tiêm TARGOCID 400MG điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gr(+), đặc biệt Staphylococcus aureus kháng methicillin và cephalosporin. Viêm phúc mạc qua đường tiêm trong phúc mạc trên bệnh nhân đang điều trị bằng thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục. Đề phòng viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn Gr(+) trong phẫu thuật nha khoa trên người bệnh tim có nguy cơ, đặc biệt bệnh nhân dị ứng kháng sinh họ beta-lactams.

Xem thêm...

491.000 VND

TAVANIC 250MG/50ML H/1 chai

TAVANIC 250MG/50ML điều trị Viêm phổi mắc phải cộng đồng; Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận-bể thận; Nhiễm khuẩn da & mô mềm; Viêm tuyến tiền liệt.

Xem thêm...

199.000 VND

CICLEVIR 200

Điều trị nhiễm virus Herpes simplex typ 1 và 2 ở da và niêm mạc, kể cả Herpes sinh dục.

Ngăn chặn tái nhiễm Herpes simplex ở người có đáp ứng miễn dịch bình thường.

Phòng ngừa nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Điều trị bệnh thủy đậu và nhiễm Herpes zoster (bệnh Zona).

Xem thêm...

100.000 VND

Xem dạng: