Kháng sinh

Xem dạng:

L-Stafloxin 500mg hộp 14 viên

L-Stafloxin 500mg hộp 14 viên
Thành phần hoạt chất:
Levotloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate 512,46 mg) 500 mg

Xem thêm...

75.000 VND

Cotrim Stada Forte 960mg H/100 viên ( Cotrimoxazole 800/160)

Cotrimstada Forte 960mg hộp 100 viên
Hoạt chất: Trimethoprim 160mg, Sulfamethoxazol 800mg
Nhiễm trùng đường tiểu:
+ Nhiễm trùng đường tiểu không biến chứng cấp.
+ Nhiễm trùng đường tiểu mạn tính hoặc tái phát.
+ Viêm tuyến tiền liệt.
Nhiễm trùng đường hô hấp: Điều trị cơn cấp tính của bệnh viêm phế quản mạn tính.
Nhiễm trùng đường tiêu hóa:
+ Nhiễm Shigella.
+ Tiêu chảy của người đi du lịch.
Điều trị viêm tai giữa cấp.
Điều trị bệnh tả khi chống chỉ định với tetracyclin hoặc khi nhiễm Vibrio Cholerae đã đề kháng với tetracyclin.
Điều trị viêm phổi do Pneumocystis jiroyeci (Pneumocystis carinii trước đây).
Phòng ngừa bệnh do Toxoplasma, điều trị bệnh do Nocardia.
Sản phẩm tương tự : Bactrim forte 960 mg

Xem thêm...

218.000 VND

Novofungi 250mg ( Metronidazol 250 stada) H/20 viên

Novofungi 250mg
Thành phần: metronidazol
Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystishominis, nhiễm Giardia, giun rồng Drucunculus.
Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm loét nướu hoại tử cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.
Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).

Xem thêm...

69.000 VND

BINOZYT 500 MG H/3 v

BINOZYT 500 MG H/3v
Thành phần:
Azithromycin: 500 mg
Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi & Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng & amiđan, viêm tai giữa, viêm yết hầu.
- Các nhiễm khuẩn da & mô mềm.
- Bệnh lây truyền qua đường tình dục ở cả nam & nữ do Chlamydia trachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae.

Xem thêm...

178.000 VND

Binozyt 250mg H/6 v

Binozyt 250mg H/6 v
Thành phần:
Azithromycin: 250 mg
Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phế quản cấp, viêm phổi & Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm xoang, viêm họng & amiđan, viêm tai giữa, viêm yết hầu.
- Các nhiễm khuẩn da & mô mềm.
- Bệnh lây truyền qua đường tình dục ở cả nam & nữ do Chlamydia trachomatis hoặc Neisseria gonorrhoeae.

Xem thêm...

164.000 VND

BIODROXIL 500MG Cap H/12 v

BIODROXIL 500MG Cap H/12 v
BIODROXIL 500MG điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn ở đường hô hấp trên & dưới, TMH, đường niệu có biến chứng & không có biến chứng, da & mô mềm, xương & khớp.
Thành phần thuoc: Cefadroxil.

Xem thêm...

119.000 VND

CURAM 1000MG H/80 viên

CURAM 1000MG H/80 v
CURAM 1000MG điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng. Nhiễm khuẩn da & mô mềm. Nhiễm khuẩn vùng bụng, xương khớp. Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục.
Thành phần thuoc: Mỗi viên 1 g: Amoxicillin 875 mg, acid clavulanic 125 mg.

Xem thêm...

1.790.000 VND

CURAM 1000MG H/14 viên

CURAM 1000MG H/14 v
CURAM 1000MG điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng. Nhiễm khuẩn da & mô mềm. Nhiễm khuẩn vùng bụng, xương khớp. Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục.
Thành phần thuoc: Mỗi viên 1 g: Amoxicillin 875 mg, acid clavulanic 125 mg.

Xem thêm...

363.000 VND

PEREMEST INF 500 mg H/10 LO

PEREMEST INF 500 mg H/10 LO
Thành phần: Meropenem: 500 mg
Chỉ định

Thông tin chỉ định Thuốc Peremest Inf 1000mg 10s:
Meropenem được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em gây ra bởi một hay nhiều vi khuẩn nhạy cảm với meropenem như sau:

• Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện.

• Nhiễm khuẩn đường niệu.

• Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

• Nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu.

• Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

• Viêm màng não.
• Nhiễm khuẩn huyết.

Meropenem đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác đã được chứng minh là hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn hỗn hợp.

Chưa có kinh nghiệm sử dụng thuốc ở trẻ em giảm bạch cầu trung tính hay suy giảm miễn dịch nguyên phát hoặc thứ phát.

Xem thêm...

2.340.000 VND

Peremest Inf 1000mg H/10 lo

Peremest Inf 1000mg H/10 lo
Thành phần

Meropenem: 1000 mg
Chỉ định

Thông tin chỉ định Thuốc Peremest Inf 1000mg 10s:
Meropenem được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em gây ra bởi một hay nhiều vi khuẩn nhạy cảm với meropenem như sau:

• Viêm phổi và viêm phổi bệnh viện.

• Nhiễm khuẩn đường niệu.

• Nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

• Nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu.

• Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

• Viêm màng não.
• Nhiễm khuẩn huyết.

Meropenem đơn trị liệu hay phối hợp với các thuốc kháng khuẩn khác đã được chứng minh là hiệu quả trong điều trị nhiễm khuẩn hỗn hợp.

Chưa có kinh nghiệm sử dụng thuốc ở trẻ em giảm bạch cầu trung tính hay suy giảm miễn dịch nguyên phát hoặc thứ phát.

Xem thêm...

2.765.000 VND

XORIMAX 500 mg H/10 v

Xorimax 500
Xorimax Tab. 500 nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phổi, viêm phế quản cấp và mạn, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như nhiễm khuẩn tai, mũi, họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amydale, viêm họng.
Thành phần thuoc: Cefuroxime axetil.

Xem thêm...

249.000 VND

PRAXINSTAD 400MG

Chỉ định thuốc: 
- Điều trị nhiễm khuẩn xoang cấp do các vi khuẩn nhạy cảm: Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis.
- Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính gây ra bởi Streptococcus pneumoniae, Haemophilus influenzae, H. Parainfluenzae, klebsiella pneumoniae, Staphylococcus aureus, Moraxella catarrhalis.
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn Streptococcus pneumoniae, H. influenzae, Chlamydia pneumoniae, Mycoplasma pneumoniae hoặc Moraxella catarrhalis.
- Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da do Staphylococcus aureus và Streptococcus pyogenes. Thuốc có hiệu quả trong điều trị các bệnh nhiễm khuẩn da như: áp xe dưới da không biến chứng, đinh nhọt, chốc lở và viêm mô tế bào.
CHI TIẾT

Xem thêm...

210.000 VND

LAMIVUDIN STADA 100 MG

Thuốc Lamivudin Stada 100mg điều trị viêm gan siêu vi B mãn tính và có bằng chứng sao chép của virus HBV, với một hoặc nhiều tình trạng thuoc: Alanin aminotransferase (ALT) huyết thanh tăng 2 lần so với bình thường. Tổn thương hệ miễn dịch (immunocompromise). Bệnh gan mất bù. Ghép gan. Cải thiện một cách đáng kể chức năng gan bị hoại tử viêm, làm giảm quá trình xơ hóa gan và tăng tỉ lệ chuyển dạng kháng nguyên viêm gan siêu vi B (HbSAg) trong huyết thanh.

Xem thêm...

330.000 VND

ACYCLOVIR STADA 400MG

Điều trị nhiễm herpes simplex trên da và màng nhầy bao gồm nhiễm herpes sinh dục khởi phát và tái phát. 
Ngăn ngừa tái phát herpes simplex ở bệnh nhân có khả năng miễn dịch bình thường. 
Phòng ngừa nhiễm herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch. 
Điều trị bệnh thủy đậu (varicella). 
Nhiễm herpes zoster (shingles).

Xem thêm...

169.000 VND

NEVIRAPINE

Chỉ định thuốc: Nevirapin được chỉ định dùng kết hợp với các thuốc khác để điều trị nhiễm HIV-1. Khi đơn trị liệu với nevirapine, virus đề kháng nhanh và đồng bộ. Do đó, phải luôn dùng kết hợp nevirapin với ít nhất 2 loại thuốc chống retrovirus.

Xem thêm...

300.000 VND

Xem dạng: