TRIPLIXAM 5/1.25/5 LỌ X 30 VIÊN ( THUỐC HUYẾT ÁP)

TRIPLIXAM 5/1.25/5 LỌ X 30 VIÊN ( THUỐC HUYẾT ÁP)

Hãng sản xuất:
Mã sản phẩm:
ZU282DC
Mô tả:
TRIPLIXAM 5/1.25/5 LỌ X 30 VIÊN ( THUỐC HUYẾT ÁP)
Triplixam là thuốc được sử dụng cho huyết áp cao, hạ huyết áp, đau thắt ngực ổn định mãn tính, bệnh mạch vành ổn định, suy tim, đột quỵ, bệnh động mạch vành, đau thắt ngực
Giá:
393.000 VND
Số lượng

TRIPLIXAM 5/1.25/5 LỌ X 30 VIÊN ( THUỐC HUYẾT ÁP)

Thành phần thuốc

Triplixam 5mg/1.25mg/5mg Mỗi viên: Perindopril arginin 5 mg, indapamid 1.25 mg, amlodipin 5 mg.

Triplixam 5mg/1.25mg/10mg Mỗi viên: Perindopril arginin 5 mg, indapamid 1.25 mg, amlodipin 10 mg.

Triplixam 10mg/2.5mg/5mg Mỗi viên: Perindopril arginin 10 mg, indapamid 2.5 mg, amlodipin 5 mg.

Triplixam 10mg/2.5mg/10mg Mỗi viên: Perindopril arginin 10 mg, indapamid 2.5 mg, amlodipin 10 mg

Liều dùng thuốc

Thuốc uống vào buổi sáng, trước bữa ăn 1 viên/ngày.Khi cần, chỉnh liều với từng thành phần.

  • Suy thận: bắt đầu điều trị từ dạng phối hợp rời
  • Suy gan nhẹ-vừa: liều amlodipin chưa được thiết lập.
  • Bệnh nhân lớn tuổi: tùy thuộc chức năng thận.
  • Bệnh nhi: chưa có dữ liệu an toàn và hiệu quả

ĐỐI TƯỢNG CHỈ ĐỊNH VÀ CHỐNG CHỈ ĐỊNH DÙNG THUỐC TRIPLIXAM

Chỉ định dùng thuốc

Tăng huyết áp ở bệnh nhân đã được kiểm soát huyết áp khi kết hợp perindopril/indapamid và amlodipin có cùng hàm lượng

Chống chỉ định

Thốc chống chỉ định Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc/với ACEI, dẫn xuất sulfonamid/dihydropyridine.

  • Lọc thận.
  • Suy tim mất bù không được điều trị.
  • Suy thận nặng.
  • Suy thận vừa (chống chỉ định Triplixam 10mg/2.5mg/5mg và 10mg/2.5mg/10mg).
  • Tiền sử phù Quincke liên quan ACEI.
  • Phù mạch di truyền hoặc vô căn.
  • Thai kỳ 2&3.
  • Phụ nữ cho con bú.
  • Bệnh não do gan.
  • Suy gan nặng. Hạ kali huyết.
  • Hạ huyết áp nặng. Sốc. Hẹp động mạch chủ.
  • Suy tim huyết động không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp.

Điều trị đồng thời aliskiren ở bệnh nhân tiểu đường/suy thận

Đối tượng thận trọng

  • Bệnh máu tạo keo
  • Đang điều trị thuốc ức chế miễn dịch/allopurinol/procainamid hoặc phối hợp của những yếu tố phức tạp này
  • Thẩm tích máu màng lọc tốc độ cao (sử dụng loại màng khác/thuốc chống tăng huyết áp khác)
  • Suy gan (ngừng dùng nếu xảy ra bệnh não do gan)
  • Huyết áp ban đầu thấp, suy tim sung huyết, xơ gan có phù và cổ trướng
  • Lớn tuổi và/hoặc suy dinh dưỡng, bệnh động mạch vành, suy tim, khoảng cách QT dài
  • Thiếu máu cơ tim, thiểu năng tuần hoàn não
  • Acid uric máu tăng tiền sử phù mạch tắc nghẽn dòng máu đi ra từ thất trái
  • Dị ứng đã điều trị giải mẫn cảm.