Tim mạch

Xem dạng:

TILDIEM 60MG H/30 v

TILDIEM 60MG phòng ngừa cơn đau thắt ngực, chủ yếu trong đau thắt ngực do gắng sức, đau thắt Prinzmetal.
Quy cách thuoc: Vỉ 10 viên. Hộp 3 vỉ.


Thành phần: Mỗi viên nén chứa:
Diltiazem hydroclorid ................ 60 mg
Tá dược vừa đủ ...................... 1 viên.

Xem thêm...

117.000 VND

LISTATE 10MG H/30 v

LISTATE 10MG được chỉ định như thuốc hỗ trợ cho chế độ ăn trong điều trị các bệnh nhân bị tăng cholesterol máu (có hoặc không có yếu tố gia đình dị hợp tử) và rối loạn lipid máu hỗn hợp, tăng triglycerid huyết thanh, rối loạn betalipoprotein.
Thành phần thuoc: Atorvastatin.

Xem thêm...

137.000 VND

Cordarone 200 mg H/30 v

Cordarone
Thành phần:
Amiodarone

Xem thêm...

293.000 VND

Imdur 60mg H/30 v

Imdur 60mg dự phòng đau thắt ngực.
Thành phần thuoc: Isosorbide 5-mononitrate.

Xem thêm...

263.000 VND

DBL sterile cardioplegia concentrate 20ml H/5 ố

DBL sterile cardioplegia concentrate 20ml
Dạng bào chế: Dung dịch vô trùng
Đóng gói: Hộp 5 ống 20ml
Nhà sản xuất: Hameln Pharm GmbH
Thành phần

Procaine hydrochloride, magnesium chloride, kalium chloride

Xem thêm...

1.873.000 VND

Lopid 600mg H/60 v

Lopid 600mg
Chứng tăng lipid máu type IIa, IIb, III, IV & V không đáp ứng đầy đủ với ăn kiêng & các phương thức thích hợp khác.- Ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim khi bị tăng lipid máu, rối loạn lipid máu khác.
Thành phần: Gemfibrozil

Xem thêm...

395.000 VND

Lopid 300mg H/100 v

Lopid 300mg
Chứng tăng lipid máu type IIa, IIb, III, IV & V không đáp ứng đầy đủ với ăn kiêng & các phương thức thích hợp khác.- Ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim khi bị tăng lipid máu, rối loạn lipid máu khác.
Thành phần: Gemfibrozil

Xem thêm...

365.000 VND

Aldactone 25mg H/100 v

Aldactone 25mg
Spironolactone được chỉ định trong những trường hợp sau thuoc:
- Cao huyết áp vô căn.
- Điều trị ngắn hạn bệnh nhân có chứng tăng aldosterone nguyên phát trước khi phẫu thuật.
- Suy tim sung huyết (dùng đơn độc hoặc phối hợp với liệu pháp chuẩn).
- Các bệnh mà khi đó chứng tăng aldosterone thứ phát có thể xuất hiện, bao gồm xơ gan kết hợp với phù và/hoặc cổ trướng, hội chứng thận hư, và các trạng thái phù khác (đơn độc hoặc phối hợp với liệu pháp chuẩn).
- Liệu pháp hỗ trợ khi dùng thuốc lợi niệu gây giảm kali máu/giảm magiê máu.
- Thiết lập chẩn đoán chứng tăng aldosterone nguyên phát.
- Kiểm soát chứng rậm lông.

Xem thêm...

268.000 VND

NifeHexal 30 LA

NifeHexal 30 LA
Dạng bào chế:Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Nifedipine 30 mg

Xem thêm...

250.000 VND

ACCUPRIL 5MG H/98 v

ACCUPRIL 5MG
điều trị tăng huyết áp vô căn, dùng đơn độc hay với thuốc lợi tiểu & chẹn β. Suy tim ứ huyết (dùng với lợi tiểu &/hoặc glycoside tim).

Xem thêm...

360.000 VND

ZESTRIL 20 MG H/28 V

ZESTRIL 20 MG H/28 V
điều trị tăng huyết áp dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha hoặc chẹn kênh calci…kết hợp lisinopril với các glycosid tim và các thuốc lợi tiểu để điều trị suy tim sung huyết cho người bệnh đã dùng glycosid tim hoặc thuốc lợi tiểu đơn thuần mà không đỡ.
Thành phần thuoc: Lisinopril

Xem thêm...

282.000 VND

Tenormin 50mg H/28 v

Tenormin 50mg
điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim

Xem thêm...

160.000 VND

BRILINTA 90MG H/60 v

BRILINTA 90MG
dùng đồng thời acid acetylsalicylic (ASA) để phòng ngừa biến cố huyết khối do xơ vữa động mạch ở bệnh nhân người lớn bị h/c mạch vành cấp (đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim có/không có ST chênh lên) được điều trị nội khoa, can thiệp mạch vành qua da hoặc phẫu thuật bắc cầu mạch vành.

Xem thêm...

1.550.000 VND

Gracial Blue & White H/22 v

Gracial Blue & White
Thành phần - Hàm lượng:

Cho 1 viên xanh:

- Desogestrel 25mcg

- Ethinylestradiol 40mcg

Cho 1 viên trắng:

- Desogestrel 125mcg

- Ethinylestradiol 30mcg

Dạng bào chế: Viên nén

Qui cách đóng gói: Hộp vỉ bấm 7 viên xanh và 15 viên trắng

Chỉ định
Thuốc tránh thai chứa nội tiết tố.

Xem thêm...

224.000 VND

ARIXTRA Inj 2.5mg/0.5 ml H/10 bom tiêm Aspen

ARIXTRA Inj 2.5mg/0.5 ml H/10 bom tiêm
Hoạt chất: Fondaparinux Na

Chỉ định:

Dự phòng biến cố thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE).
Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu cấp tính (DVT), tắc mạch phổi cấp (PE).
Điều trị đau ngực thể không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên (UA/NSTEMI) hoặc nhồi máu cơ tim có ST chênh lên (STEMI) trong hội chứng mạch vành cấp (ACS) để phòng ngừa tử vong, nhồi máu cơ tim & thiếu máu cục bộ kháng trị.

Xem thêm...

2.478.000 VND

Xem dạng: