Tim mạch

Xem dạng:

SIMVAHEXAL 10 mg H/100 v

SIMVAHEXAL 10 mg H/100 v
Nhóm sản phẩm: Thuốc tim mạch
Thành phần:
Simvastatin
Chỉ định:

- Tăng cholesterol huyết nguyên phát.
- Rối loạn lipid máu type IIa & IIb.
- Tăng cholesterol máu đồng hợp tử có tính gia đình.
- Hỗ trợ điều trị trong bệnh mạch vành và phòng ngừa thiếu máu cơ tim khi có tăng cholesterol máu.

Xem thêm...

321.000 VND

SimvaHexal 20mg H/30 v

SimvaHexal 20mg H/30 v
Nhóm sản phẩm: Thuốc tim mạch
Thành phần:
Simvastatin
Chỉ định:

- Tăng cholesterol huyết nguyên phát.
- Rối loạn lipid máu type IIa & IIb.
- Tăng cholesterol máu đồng hợp tử có tính gia đình.
- Hỗ trợ điều trị trong bệnh mạch vành và phòng ngừa thiếu máu cơ tim khi có tăng cholesterol máu.

Xem thêm...

167.000 VND

SUCCIPRES 25 MG H/30 V

SUCCIPRES 25 MG H/30 V
Dạng bào chế:Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Metoprolol succinate
Hàm lượng:
25 mg metoprolol tart

Xem thêm...

224.000 VND

Succipres 50mg H/30 v

Succipres 50mg H/30 v
Dạng bào chế:Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thành phần:
Metoprolol succinate
Hàm lượng:
50mg metoprolol tart

Xem thêm...

224.000 VND

Tensiber Plus 150 mg/12,5 mg H/30 v

Tensiber plus 150 mg/12,5 mg H/30 v
Thành phần:
Irbesartan 150 mg
Cơ chế tác dụng: chẹn thụ thể AT1 của angiotensin-II giúp ngăn chặn toàn bộ tác động của angiotensin-II qua trung gian thụ thể AT1 bất kể nguồn gốc hoặc đường tổng hợp của angiotensin-II. Ðối kháng chọn lọc thụ thể của angiotensin-II (AT1) làm tăng resin huyết tương và nồng độ angiotensin-II, làm giảm nồng độ aldosterone huyết tương.
Hiệu quả lâm sàng:
Cao huyết áp:

Xem thêm...

260.000 VND

Tensiber 150mg/65 mg H/30 v

Tensiber 150 mg
Thành phần:
Irbesartan 150 mg
Cơ chế tác dụng: chẹn thụ thể AT1 của angiotensin-II giúp ngăn chặn toàn bộ tác động của angiotensin-II qua trung gian thụ thể AT1 bất kể nguồn gốc hoặc đường tổng hợp của angiotensin-II. Ðối kháng chọn lọc thụ thể của angiotensin-II (AT1) làm tăng resin huyết tương và nồng độ angiotensin-II, làm giảm nồng độ aldosterone huyết tương.
Hiệu quả lâm sàng:
Cao huyết áp:

Xem thêm...

245.000 VND

CO DIOVAN 80/12,5 TAB H/28 V

CO DIOVAN 80/12,5TAB H/28 V
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Thành phần:
Valsartan 80 mg; Hydrochlorothiazide 12,5 mg

Xem thêm...

471.600 VND

Co Diovan 160/25 Tab H/28 v

Co-Diovan 160/25
Nhóm thuốc: Thuốc tim mạch
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Thành phần:
Valsartan 160mg; Hydrochlorothiazide 25mg

Xem thêm...

646.800 VND

COENGYME Q10 150 mg H/100v Healthycare

COENGYME Q10 150 mg H/100v Healthycare

Xem thêm...

732.000 VND

DIUREFAR 40 mg h/120v

Diurefar 40 mg Pharmedic
CÔNG THỨC
- Furosemid.....................................................................................40mg.
- Tá dược....................................................................vừa đủ 1 viên nén.

CHỈ ĐỊNH
- Tăng huyết áp.
- Phù do tim, gan, thận và các loại phù khác.

Xem thêm...

55.000 VND

FUROSEMIDE 40 mg H/300 v vàng

Furosemide
Dạng thuốc :Ống chứa dung dịch tiêm; Viên nén
Thành phần :
Furosemide: 40 mg

Xem thêm...

70.800 VND

Nitromint 2,6mg

Nitromint 2,6mg ngăn ngừa các cơn đau thắt ngực, hỗ trợ tim mạch
HOẠT CHẤT

Nitroglycerin:2,6 mg

Xem thêm...

205.000 VND

Xem dạng: